leo kheo

Học thuật
Thân thiện
leo kheo

Một người đàn ông leo kheo đang bước đi trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao gầy: Dùng để miêu tả dáng người cao lêu nghêu, gầy guộc, thường gợi cảm giác thiếu sự chắc chắn, vững vàng.
    • Lêu nghêu, khẳng khiu: Có thể dùng để tả người hoặc vật hình dáng cao, gầy có vẻ yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta dáng người leo kheo, trông như cây sậy trước gió. (Anh ta dáng người cao gầy, trông như cây sậy trước gió.)
    • Cái cây leo kheo mọc một mình trên đỉnh đồi. (Cái cây cao gầy, khẳng khiu mọc một mình trên đỉnh đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leo kheo như cây nêu": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh vẻ cao, gầy phần không cân đối.
    • Thằng mới lớn, người leo kheo như cây nêu. (Thằng mới lớn, người cao gầy như cây nêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lèo khèo: Biến thể phổ biến hơn, cùng nghĩa với "leo kheo".

    • Dáng người lèo khèo của anh ấy rất dễ nhận ra. (Dáng người cao gầy của anh ấy rất dễ nhận ra.)
  • Khẳng khiu: Tính từ, nhấn mạnh sự gầy guộc, nhỏ yếu (thường dùng cho tay chân hoặc cây cối).

  • Lêu nghêu: Tính từ, nhấn mạnh chiều cao một cách không cân đối, thiếu vững chãi.
Từ đồng nghĩa
  • Cao gầy: Miêu tả trực tiếp đặc điểm chiều cao thể trạng.
  • Lỏng khỏng: phần giống nghĩa, thường chỉ sự không vững vàng, yếu ớt do cao gầy.
Từ trái nghĩa
  • Lùn mập: Thấp béo.
  • Vạm vỡ: To lớn, chắc khỏe, cường tráng.
  • Cân đối: tỷ lệ các phần cơ thể hài hòa, không quá cao hay quá gầy.
leo kheo

Một người đàn ông leo kheo đang bước đi trên đường phố.

  1. Cg. Lèo khèo. Cao gầy.

Từ gần giống

Từ chứa "leo kheo"